Ngữ pháp N3

Ngữ pháp N3

N3Trung cấp

115 điểm

  • Động từ thể ます (bỏ ます) 始めた [Khác] Động từ thể ます (bỏ ます) 終わるTry N3

    Bắt đầu làm gì Kết thúc / Sau khi làm gì

  • Động từ thể nguyên dạng / ない ように言われたTry N3

    Bị nói là, được nói là ~

  • PI という Danh từTry N3

    Danh từ là PI Danh từ đồng nghĩa với PI

  • PI だろうと思いますTry N3

    Nghĩ có lẽ ~, cứ tưởng ~

  • Danh từ, tính từ なさそうだった [Suy đoán] Động từ (bỏ ます) そうもない・そうにない・そうにもないTry N3

    Không có vẻ, có vẻ không, dường như không ... Không có vẻ làm gì, có vẻ không làm gì

  • Động từ thể nguyên dạng とTry N3

    Khi mà ... thì đã ... (tương đương với 〜たら)

  • Mệnh đề 1 ほど、Mệnh đề 2Try N3

    <Mệnh đề 2> đến mức, đến độ <Mệnh đề 1>

  • Động từ thể ていく [Khác] Động từ thể てくるTry N3

    Làm V rồi đi, di chuyển ra xa mình./ Về mặt thời gian sẽ tiếp diễn từ hiện tại tới tương lai Làm v rồi về, quay lại, di chuyển về gần mình./ Về thời gian sẽ duy trì làm từ quá khứ đến hiện tại.

  • Động từ (bỏ ます) 続けるTry N3

    Làm gì liên tục, làm gì suốt

  • Động từ thể nguyên dạng (の) / ない なら [Nếu] Danh từ ならTry N3

    Nếu ~ (đưa ra lời khuyên)

  • ~だろうTry N3

    Văn nói của でしょう

  • Danh từ 1 って Danh từ 2Try N3

    N2 tên gọi là, gọi là N1

  • Động từ thể sai khiến て貰います・くれますTry N3

    Được ai cho phép làm gì Ai cho phép mình làm gì

  • Thể sai khiến bị độngTry N3

    Bị bắt làm gì

  • Tính từ (bỏ い/な)~がる [Muốn] Động từ thể たい (bỏ い) ~がる [Cảm thấy] Tính từ がりTry N3

    Cảm thấy (cảm xúc) Mong muốn (ham muốn của người khác) Dễ Tính từ

  • Động từ thể たとたん(に)Try N3

    Vừa mới, ngay sau khi…

  • Động từ (bỏ ます) 出すTry N3

    Đột ngột, bất thình lình ...

  • Động từ thể ý định とする / としない / としたらTry N3

    Định làm gì, đang cố gắng làm gì / Không chịu làm gì / Vừa định làm gì

  • Động từ thể nguyên dạng/ない ことがある/こともあるTry N3

    Thi thoảng, đôi khi làm gì

  • Động từ thể sai khiến ておくTry N3

    Cứ để cho việc gì nguyên

  • Động từ thể bị động てしまうTry N3

    Bị/lỡ ... làm cái gì mất rồi

  • Danh từ によって [Dựa vào] Danh từ による Danh từTry N3

    Dựa vào, căn cứ vào ~ (phương tiện, cách thức)

  • Danh từ に対して(は/も) [Đối với] Danh từ に対し [Đối với] Danh từ に対する Danh từTry N3

    Đối với ~

  • PI ため(に)Try N3

    Vì, do ~

  • Danh từ 1 につき Danh từ 2Try N3

    Cứ mỗi Danh từ 1 là Danh tư 2

  • Động từ thể nguyên dạng / thể た とおりだ [Theo như Danh từ のとおり(に) [Theo như] Danh từ どおり(に)Try N3

    Theo như, theo đúng như ~

  • Danh từ を通して /とお/ [Thông qua] Danh từ を通じて /つう/Try N3

    Thông qua ~ (Nếu là danh từ chỉ thời gian) Trong suốt ~

  • Danh từ のように [So sánh] Danh từ 1 のような Danh từ 2Try N3

    Danh từ 2 giống như Danh từ 1

  • Danh từ によれば / によるとTry N3

    Theo như ~(nguồn, căn cứ)

  • PI ということだ / とのことだTry N3

    Nghe thấy nói là, có vẻ như, nghe nói ~ (căn cứ vào nguồn tin)

  • Danh từ について(は / も)Động từ [Về] Danh từ についての Danh từTry N3

    Về ~ thì ~

  • Động từ thể ます (bỏ ます) がいTry N3

    Đáng làm gì

  • Thể て しょうがない・しかたがない・たまらないTry N3

    Quá là...đến mức không chịu được/ không chịu được

  • Danh từ ぬきでTry N3

    Lược bớt, không có

  • Danh từ ほど...(は)ない [So sánh] Động từ thể nguyên dạng ことほど...(は)ないTry N3

    Không đến nỗi...như là/ không...bằng...

  • PI に違いない [Chắc chắn] PI に相違ないTry N3

    Không thể sai/ chắc chắn là/ tuyệt đối là ~

  • Động từ thể nguyên dạng / た ついでに [Khác] Danh từ の ついでにTry N3

    Nhân tiện ~

  • Danh từ / Động từ thể nguyên dạng とかTry N3

    Nào là ~ nào là ~

  • PI かと思ったTry N3

    Cứ nghĩ là, cứ tưởng là ~

  • Danh từ らしいTry N3

    Như là, giống như, đậm chất ~

  • Động từ thể た りしてTry N3

    Tự dưng, tự nhiên ~

  • Danh từ だらけTry N3

    Toàn là, đầy là ~ (tiêu cực)

  • Động từ thể ます (bỏ ます) っぱなしTry N3

    Để nguyên, giữ nguyên, suốt, hoài ~

  • Động từ thể nguyên dạng / ない くらい(ぐらい) [So sánh] Tính từ い・Tính từ な・Danh từ くらい(ぐらい)Try N3

    Đến nỗi, cỡ

  • Danh từ + Trợ từ さえTry N3

    Đến cả, thậm chí, ngay cả ~

  • Động từ thể て なんかいない [Chắc chắn] Tính từ い → くなんかない [Chắc chắn] Tính từ な/Danh từ なんかじゃないTry N3

    Không có chuyện là ~

  • Động từ thể ます (bỏ ます) / Danh từ 気味Try N3

    Cảm thấy hơi ~

  • Danh từ (tên tổ chức, người) のことだからTry N3

    Vì là ~

  • PI せいTry N3

    Tại, tại vì ~

  • Danh từ っぽい [Thường] Động từ thể ます (bỏ ます) っぽいTry N3

    Trông như, giống như, na ná ~ Thường hay làm ~, làm ~ ngay lập tức

  • PI くせにTry N3

    Dù, mặc dù...vậy mà, lại còn... (mang nghĩa tiêu cực hơn のに và chỉ có 1 chủ thể)

  • Tính từ い / な / Danh từ ことといったらTry N3

    Nói đến/ Nói về ... thì quá/ đến mức...

  • PI とは限らないTry N3

    Không nhất thiết, không hẳn là, chưa chắc đã ~

  • PI からといってTry N3

    Cho dù... cũng không

  • Động từ thể ます (bỏ ます) っこないTry N3

    Tuyệt đối không, chắc chắn không ~

  • Danh từ なんか・なんてTry N3

    Chẳng hạn như, cỡ như

  • PI からこそTry N3

    Chính vì ~

  • Động từ thể nguyên dạng / Danh từ しかない [Phải] Động từ thể nguyên dạng ほか(は)ないTry N3

    Chỉ còn cách ~, đành phải ~

  • PI わけがないTry N3

    Không có chuyện, chắc chắn không ~

  • Động từ thể ない (bỏ ない) ずにはいられない [Khác] Động từ thể ない ではいられないTry N3

    Không...không chịu

  • Động từ thể ます (bỏ ます) かけの Danh từ・かけだTry N3

    Đang ~ dở

  • Động từ thể ている 最中に・最中だ [Khi] Danh từ の 最中に・最中だTry N3

    Đang trong lúc, đúng lúc, ngay trong lúc ~

  • Danh từ によって [Khác] Danh từ による Danh từTry N3

    Tùy theo ~

  • Danh từ 向けの Danh từ・向けに・向けだTry N3

    Hướng đến/ nhằm vào/ dành cho ~

  • Động từ thể ない うちに [Khi] Động từ thể ている うちに [Khi] Danh từ の・Tính từ い・Tính từ な うちにTry N3

    Trong khi ~

  • Động từ thể thông thường + かのような Danh từ・かのようだ・かのようにTry N3

    Dường như / Cứ như / Như thể ~

  • Động từ thể て からでなければ・からでないとTry N3

    Nếu không...không thể

  • Động từ thể sai khiến て いただく・くださるTry N3

    Cho phép làm V

  • Thể て いらっしゃるTry N3

    Đang làm/ Là N

  • Po/PI でしょうかTry N3

    được sử dụng khi hỏi hoặc nhờ vả một cách lịch sự. (Phải không)

  • お Động từ thể ます (bỏ ます) です [Đang] ご Danh từ ですTry N3

    Đang làm V

  • Khiêm nhường ngữ 会う → お目にかかる 見せる → お目にかける 貰う → ちょうだいする 知る → 存じ上げるTry N3

    Gặp/ cho xem/ xin nhận/ biết

  • ~てします・~ときます・~ちゃいますTry N3

    Đang làm V/ Làm sẵn, trước, để nguyên về vị trí cũ/ Làm xong, lỡ làm mất.

  • お Động từ thể ます (bỏ ます) いただく [Bị, được] ご Danh từ くださるTry N3

    Được ai làm V cho/ Ai làm V cho mình

  • Động từ thể て もらってもいいですかTry N3

    Giúp tôi được không?/ cho tôi được không?

  • Thể điều kiện いいのにTry N3

    Giá mà ~ thì tốt, nếu mà ~ thì tốt, ước gì ~ thì tốt

  • Động từ thể た ばかりTry N3

    Vừa mới ~ (cảm giác chủ quan)

  • Động từ thể nguyên dạng / ないうちに [Khi] Động từ thể ている うちにTry N3

    Trong lúc, trong khi ~

  • PI かと思うTry N3

    Tôi nghĩ ~

  • Danh từ なんかTry N3

    Chẳng hạn (thay cho ~など, đưa ra gợi ý)

  • PI もので [Vì, do] PI ものですからTry N3

    Vì ~ (văn nói với bạn bè sẽ là ~もんで、~もんだから)

  • Động từ thể てくるTry N3

    Bắt đầu xuất hiện ~

  • PI ようなら ・ようだったらTry N3

    Nếu như, nếu định ~

  • Po (thì hiện tại) とTry N3

    Hễ, nếu

  • PI はずTry N3

    Chắc chắn ~ (phải có nguyên nhân, lý do, căn cứ)

  • Động từ thể nguyên dạng たびに [Khi] Danh từ の たびにTry N3

    Cứ mỗi lần ~ lại Cứ hễ ~ lại

  • PI ばかりでなく~もTry N3

    Không chỉ A mà B cũng ~

  • Danh từ によって・による Danh từTry N3

    Do, vì, nhờ ~

  • Động từ thể điều kiện + Động từ thể nguyên dạng ほど [So sánh] Tính từ い (bỏ い) ければ + Tính từ い ほど [So sánh] Tính từ な なら + Tính từ な ほどTry N3

    Càng ~ càng ~

  • Danh từ にとって(は / も)Try N3

    Đối với (đứng trên lập trường, suy nghĩ của ai, tổ chức nào)

  • Động từ thể nguyên dạng べきだ ・ べき Danh từTry N3

    Phải, cần ~

  • Danh từ というと・といえば・といったらTry N3

    Khi/cứ hễ nói đến, khi/cứ hễ nhắc đến ~

  • Động từ thể ます (bỏ ます) ませんか [Xác nhận] Tính từ い → くないですか / ありませんか [Xác nhận] Tính từ な / Danh từ → じゃないですか / ありませんかTry N3

    Bạn có nghĩ vậy không? (Muốn người khác đồng tình với mình)

  • Danh từ chỉ thời gian を通じて/つうじて/ [Suốt, hoài] Danh từ chỉ thời gian を通して/とおして/Try N3

    Trong suốt ~, quanh ~

  • PI おかげTry N3

    Nhờ ơn, nhờ có ~

  • Động từ thể ます (bỏ ます) きるTry N3

    Làm gì vừa hết, toàn bộ

  • Động từ thể nguyên dạng / thể た ところ [Khi] Động từ thể ている ところTry N3

    Ngay khi sắp làm Ngay khi đã làm ~ Trong lúc đang làm ~

  • Dùng thể ます thay cho ~てTry N3

    ~ như động từ thể て

  • Động từ thể た まま [Suốt, hoài, để nguyên] Danh từ の ままTry N3

    Động từ ~ để nguyên

  • Động từ thể ない (bỏ ない) ずにTry N3

    Mà không

  • Danh từ の 代わりに [Thay cho] Động từ thể nguyên dạng・た・ない 代わりにTry N3

    Thay cho/ thay vì/ trái lại/ đổi lại

  • Danh từ ほど~ない [So sánh] Động từ thể nguyên dạng・た ほど~ない [So sánh] Động từ thể ている・ていた ほど~ないTry N3

    A không bằng B (so sánh kém)

  • Danh từ 1 はもちろん Danh từ 2 もTry N3

    N1 đương nhiên N2 cũng/ Không chỉ N1 mà N2 cũng

  • Danh từ の ようだ・ように・ような Danh từ [So sánh] Động từ thể nguyên dạng・た ようだ・ように・ような Danh từ [So sánh] Động từ thể ている ようだ・ように・ような Danh từTry N3

    Có vẻ như/ giống như là

  • Động từ thể て / Danh từ ばかりTry N3

    Toàn là, quá nhiều ~

  • Thể điều kiện よかったTry N3

    Giá mà... thì tốt/ Giá mà không…

  • PI みたい(だ) (Danh từ / Tính từ な bỏ だ)Try N3

    Có vẻ như, hình như là

  • Danh từ ってTry N3

    Là ~ (đứng đầu sẽ thay cho は, đứng cuối sẽ thay cho と)

  • PI じゃない [Xác nhận] PI じゃんTry N3

    Có lẽ ...nhỉ/ chẳng phải là... hay sao, không phải ... sao?

  • PI に決まっている (Tính từ な / Danh từ → bỏ だ)Try N3

    Nhất định, chắc chắn là ~

  • Động từ thể たってTry N3

    Dẫu mà, dù mà..., dẫu không...

  • PI りしてTry N3

    Có lẽ, không chừng … (luôn là thể quá khứ)

  • PI / PoっけTry N3

    Có phải ... không nhỉ? ~ chưa nhỉ? ~ thế nhỉ?

  • ~なきゃTry N3
  • Thể ngắn dùng với ている、ておく、てしまう、ては、なければTry N3