Bỏ qua, tới nội dung
日
NihonGo
Cấp độ
Sơ cấp 2
N5
N4
N3
N2
N1
Tổng quan
Ngữ pháp N4
114
Đọc & nghe N4
81
Giáo trình N4
Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
81
50
心から 感謝いたします
問題ーCD74
問題ーCD75
お礼のメール
49
よろしくお伝えください
問題ーCD71
問題ーCD72
紹介
48
休ませて いただけませんか ー Cho phép tôi nghỉ có được không?
問題ーCD68
問題ーCD69
子供に習わせたいこと
47
婚約したそうです
問題ーCD65
問題ーCD66
化粧
46
先週 直して 貰った ばかりなのに、また...... ー Tuần trước mới nhờ người ta sửa cho, vậy mà ...
問題ーCD62
問題ーCD63
付いていない日
45
コースを 間違えた 場合は、どう したら いいですか ー Trường hợp nhầm đường chạy thì phải làm thế nảo?
問題ーCD59
問題ーCD60
悩みの相談
44
この写真みたいに して ください ー Anh hãy cắt cho tôi như kiểu trong bức ảnh này
問題ーCD56
問題ーCD57
結婚式のスピーチ
43
毎日楽しそうです ー Mỗi ngày có vẻ vui lắm
問題ーCD53
問題ーCD54
鈴木君の日記
42
ボーナスは何に使いますか ー Anh sẽ dùng tiền thưởng vào việc gì
問題ーCD50
問題ーCD51
カップ麺
41
ご結婚 おめでとう ございます-Xin chúc mừng đám cưới anh chị
問題ーCD47
問題ーCD48
浦島太郎<日本の昔話>
40
友達が できたか どうか、心配です-Tôi lo không biết nó có kết bạn được với ai hay không
問題ーCD44
問題ーCD45
3億円事件
常識
39
遅れて、すみません - Xin lỗi tôi đã đến trễ
問題ーCD41
問題ーCD42
着物
38
片付ける のが 好きなんです - Tôi thích dọn dẹp mà
問題ーCD38
問題ーCD39
しずかとあすか
37
金閣寺 は 14世紀 に 建てられました
問題ーCD35
問題ーCD36
日光東照宮の眠り猫
36
毎日運動するようにしています
問題ーCD32
問題ーCD33
乗り物
35
何処か いい 所、ありませんか
問題ーCD29
問題ーCD30
朱/しゅ/に交われば/まじわれば/、赤くなる
34
私 が した とおりに、してください - Hãy làm theo đúng như tôi làm
問題ーCD27
親子どんぶり の 作り方
33
これは どういう 意味ですか - Cái này nghĩa là gì?
問題ーCD23
問題ーCD24
頑張ってください
32
無理をしない ほうが いいですよ - Anh không nên làm việc quá sức
問題ーCD20
問題ーCD21
今月の星占い
30
非常袋 を 準備して おかないと
26
ごみは 何処に 出したら いいですか。Tôi phải đổ rác ở đâu?
問題ーCD02
問題ーCD03
宇宙
Sáng
Ấm
Tối
Tổng quan
Tổng quan
Bàn học
Chào bạn.
Hôm nay học gì?
Cấp độ
N5
N4
N3
N2
N1
N4
· Sơ cấp 2
Ngữ pháp N4
114 điểm ngữ pháp · nghĩa, cách dùng, ví dụ
G
Đọc & nghe N4
1 giáo trình · 81 bài
R
Gần đây