Try N2

N2Giáo trình

Try N2

22 phần · 22 bài

1 スタッフ募集のお知らせ - Thông báo tuyển dụng nhân viên1 bài

  1. スタッフ募集のお知らせ - Thông báo tuyển nhân viênN2Nghe

2 転任の挨拶 (1) - Chào hỏi chuyển công tác (1)1 bài

  1. 転任のあいさつ (1) - Chào hỏi khi chuyển công tác (1)N2Nghe

2 転任の挨拶 (2) - Chào hỏi chuyển công tác (2)1 bài

  1. 転任のあいさつ (2) - Chào hỏi khi chuyển công tác (2)N2Nghe

3 ホテルの仕事 - Công việc khách sạn1 bài

  1. ホテルの仕事N2Nghe

4 台風情報 - Thông tin bão1 bài

  1. 台風情報N2Nghe

5 就職活動 (1) - Hoạt động tìm việc (1)1 bài

  1. 就職活動(1)- Hoạt động tìm việcN2Nghe

5 就職活動 (2) - Hoạt động tìm việc (2)1 bài

  1. 就職活動(2)- Hoạt động tìm việc (2)N2Nghe

6 苦労した5年間 (1) - 5 năm vất vả (1)1 bài

  1. 苦労した5年間 (1) - 5 năm lao động vất vả (1)N2Nghe

6 苦労した5年間 (2) - 5 năm vất vả (2)1 bài

  1. 苦労した5年間 (2) - 5 năm lao động vất vả (2)N2Nghe

7 - オオカミと生態系 (1) - Sói và hệ sinh thái (1)1 bài

  1. オオカミと生態系(1)(Chó sói và hệ sinh thái) (1)N2Nghe

7 - オオカミと生態系 (2) - Sói và hệ sinh thái (2)1 bài

  1. オオカミと生態系(2) - Sói và hệ sinh thái (2)N2Nghe

8 取引先で - Tại đối tác kinh doanh1 bài

  1. 取引先で - Tại đối tác kinh doanhN2Nghe

9 食べ放題 (1) - Ăn buffet (1)1 bài

  1. 食べ放題 (1) - Ăn buffet (1)N2Nghe

9 食べ放題 (2) - Ăn buffet (2)1 bài

  1. 食べ放題 (2) - Ăn buffet (2)N2Nghe

10 - 満員電車 (1) - Xe điện đầy khách (1)1 bài

  1. 満員電車 (1) - Xe điện đầy khách (1)N2Nghe

10 - 満員電車 (2) - Xe điện đầy khách (2)1 bài

  1. 満員電車 (2) - Xe điện đầy khách (2)N2Nghe

11 ラーメンの紹介 - Giới thiệu ramen1 bài

  1. ーメンの紹介 - Giới thiệu ramenN2Nghe

12 ウォーキングシューズの開発 (1) - Sự phát triển của walking shoes (1)1 bài

  1. ウォーキングシューズの開発 (1) - Sự phát triển của walking shoes (1)N2Nghe

12 ウォーキングシューズの開発 (2) - Sự phát triển của walking shoes (2)1 bài

  1. ウォーキングシューズの開発 (2) - Sự phát triển của walking shoes (2)N2Nghe

13 人生の転機 (1) - Bước ngoặt cuộc đời (1)1 bài

  1. 人生の転機 (1) - Bước ngoặt cuộc đời (1)N2Nghe

13 人生の転機 (2) - Bước ngoặt cuộc đời (2)1 bài

  1. 人生の転機 (2) - Bước ngoặt cuộc đời (2)N2Nghe

14 オリンピックの開催について - Về việc đăng cai Olympic1 bài

  1. オリンピックの開催について - Về việc đăng cai OlympicN2Nghe