Ngữ pháp N2

Ngữ pháp N2

N2Trung cao cấp

248 điểm

  • N につき [Vì, do] Danh từ + Số lượng từ につきTry N2

    Vì ~ nên, do ~

  • Danh từ を問わずTry N2

    Không kể ~, bất kể ~, không quan trọng là ~, không đòi hỏi là ~, không yêu cầu là ~

  • Danh từ に限り [Khác] Danh từ に限る [Khác] Danh từ に限ってTry N2

    Chỉ ~, chỉ riêng ~, chỉ giới hạn trong ~

  • Danh từ に応じ [Dựa vào] Danh từ に応じて [Dựa vào] Danh từ に応じた Danh từTry N2

    Dựa vào ~, tùy theo ~, phụ thuộc vào ~, tương ứng với ~

  • Danh từ にかかわらず Động từ thể nguyên dạng + Động từ thể ない にかかわらずTry N2

    Bất kể ~, không phân biệt ~, cho dù ~ hay không thì ~

  • Danh từ において Danh từ における Danh từTry N2

    Tại ~, ở ~, trong ~

  • Động từ thể nguyên dạng/た 際(に) Danh từ 際(に)Try N2

    Nếu ~, khi ~

  • Danh từ thể nguyên dạng/ない こと Danh từ のことTry N2

    Sử dụng khi giải thích quy tắc hạng mục chú ý

  • Động từ thể て 以来 [Suốt, hoài, để nguyên] Danh từ 以来Try N2

    Kể từ sau khi ~ Suốt từ ~

  • Danh từ をはじめ [Liệt kê] Danh từ をはじめとして [Liệt kê] Danh từ をはじめとする Danh từTry N2

    Tiêu biểu nhữ là ~ Trước hết là ~

  • Danh từ の下/もと/(で/に)Try N2

    Dưới sự ~ Nhờ vào ~ Dựa vào ~

  • Danh từ はもとより、~(も)Try N2

    không chỉ ~ mà còn ~

  • Động từ thể nguyên dạng/ない ものだ/もんだTry N2

    Đương nhiên ~ Bản chất là ~ Nên/Không nên ~ Khi

  • Động từ thể nguyên dạng 上で/うえで/Try N2

    Khi ~, trong quá trình ~

  • Động từ thể ます/ない ながら(も) [Nhưng] Tính từ い/な ながら(も) [Nhưng] Danh từ ながら(も)Try N2

    Tuy ~ nhưng ~ Dù là ~ nhưng ~ Mặc dù ~ nhưng ~

  • Danh từ 1 を Danh từ 2 として Động từ [Khác] Danh từ 1 を Danh từ 2 とする Danh từ [Khác] Danh từ 1 を Danh từ 2 とした Danh từTry N2

    Với tư cách là ~ Như là ~

  • きっかけTry N2

    Nhờ vào, do, ~

  • Động từ thể nguyên dạng/thể た からには [Vì, do] Động từ 以上は [Vì, do] Động từ thể nguyên dạng 上はTry N2

    Một khi đã, một khi mà đã ~, thì ~ Vì đã ~, thì ~

  • PI わけではない [Khác] わけじゃないTry N2

    Không hẳn là ~ Không phải là ~

  • Động từ thể nguyên dạng ことなくTry N2

    Không hề ~

  • Động từ thể ている にもかかわらずTry N2

    Mặc dù ~ Bất kể ~

  • Danh từ としてTry N2

    Với tư cách là ~ Như là ~

  • Động từ thể nguyên dạng/ない 限り Động từ thể ているTry N2

    Chừng nào mà ~ Theo như ~

  • Động từ thể ない (bỏ ない) ざるを得ないTry N2

    Không muốn những vẫn phải ~ Không còn cách nào khác ngoài ~ Buộc phải ~

  • PI というものではない [Khác] PI というものでもないTry N2

    Không phải là ~ Không có nghĩa là ~

  • Danh từ 1 はともかく(として)(Danh từ 2 は/が)Try N2

    Ưu tiên Danh từ 2 hơn Danh từ 1 Danh từ 1 chưa hẳn đã được, nhưng Danh từ 2 thì ~ Bỏ qua Danh từ 1, ~ Dù Danh từ 1, ~ Không bàn tới / không nhắc tới Danh từ 1, ~

  • Động từ thể ます (bỏ ます) かねないTry N2

    Có thể sẽ ~ E là có lẽ ~

  • Pl というよりTry N2

    Hơn là ~

  • Động từ thể て はいられない [Không chỉ] Động từ thể て (bỏ て) ちゃいられないTry N2

    Không thể chỉ mãi ~ Chỉ ~ cũng không thể được

  • Động từ ます (bỏ ます) つつTry N2

    vừa ~ vừa ~ tuy ~ nhưng ~

  • Danh từ にわたって [Suốt, hoài, để nguyên] Danh từ にわたり [Suốt, hoài, để nguyên] Danh từ 1 にわたる Danh từ 2Try N2

    Suốt / trong suốt / khắp / cả

  • Danh từ 1 から Danh từ 2 にかけてTry N2

    từ ~ đến ~

  • Danh từ に伴って/ともなって/ [Khác] Danh từ に伴い /ともない/ [Khác] Danh từ に伴う /ともなう/ Danh từTry N2

    Cùng với ~ kéo theo ~ Càng ~ càng ~

  • Động từ thể nguyên dạng/ない 恐れ/おそれ/がある Danh từTry N2

    E rằng ~ / Sợ rằng ~ / Có nguy cơ ~ / Có khả năng ~ (điều gì không tốt sẽ xảy ra)

  • Động từ thể nguyên dạng とともに [Khác] Danh từ とともにTry N2

    cùng với ~ đồng thời ~

  • Động từ thể た きりTry N2

    Kể từ khi/ sau khi (làm gì đó) thì không có sự thay đổi nào nữa (lần cuối cùng, chỉ lần đó rồi thôi)

  • Danh từ どころではない [Khác] Động từ thể nguyên dạng どころじゃないTry N2

    Không có thời gian/tâm trí cho việc gì/Trong điều kiện này thì không thể làm gì.

  • PI もののTry N2

    tuy … nhưng …

  • Tính từ い・な ことに ~ Động từ thể たTry N2

    Dùng để nhấn mạnh tình cảnh, tâm trạng

  • Danh từ にしてはTry N2

    Ai cũng nghĩ là… Lúc nào cũng … nhưng …

  • PIことか Danh từ/tính từ なTry N2

    Thật là, cực kỳ, biết bao, làm sao

  • Danh từ さえ + Động từ thể điều kiện [Khác] Động từ ます + さえ すれば/なければ [Khác] (なA + N)でさえ + あれば/なければTry N2

    Chỉ cần ~ thì (sẽ) ~

  • Động từ (bỏ ます) ようがないTry N2

    Không có cách nào mà .../ Không thể ...

  • Động từ thể た あげく(に)Try N2

    Sau một thời gian dài thì .../ Sau khi đã ... thì .../ Cuối cùng thì ...

  • Động từ thể nguyên dạng ものではない / もんじゃないTry N2

    Không nên làm gì ~

  • Động từ thể nguyên dạng だけ Động từTry N2

    đến mức tối đa có thể…/ được chừng nào hay chừng đó…

  • PI + ばかりにTry N2
  • Động từ thể nguyên dạng ことはない / こともないTry N2

    Không cần phải ~/ Không cần thiết phải ~

  • Danh từ に比べてTry N2

    So với ~

  • Động từ thể nguyên dạng ものか・もんか [Khác] Tính từ い ものか・もんか [Khác] Tính từ な/Danh từ ものですか・もんですかTry N2

    tuyệt đối không phải là ... / ... là sai

  • Danh từ というものだTry N2

    Thật là .../ Đúng là ...

  • Thể điều kiện こそTry N2

    Chính vì/ Do … mới dám/ mới có thể/ mới phải …

  • Vない/いA + ないことはない [Khác] なA + ないことはないTry N2

    Không phải là không ~/ Cũng không hẳn ~/ Cũng không hoàn toàn ~

  • Vできるだけ + だけTry N2

    Làm ~ hết mức có thể, chừng nào hay chừng đó

  • PI もんTry N2

    Bởi vì, tại vì

  • Vる/ない わけにはいかないTry N2

    Không thể làm gì

  • Động từ thể nguyên dạng のみ Danh từTry N2

    Chỉ ~

  • Động từ thể た つもり [Nghĩ] Tính từ い つもり [Nghĩ] Tính từ な/Danh từ の つもりTry N2

    đã tưởng rằng ~, đã nghỉ rằng ~

  • Danh từ から見ると / から見れば / から見てTry N2

    Nhìn từ góc độ ~ mà thấy / có thể thấy, ~ Từ góc nhìn ~ mà thấy / có thể thấy, ~

  • PI 一方Try N2

    ~, nhưng/ngược lại ~

  • PI ことからTry N2

    Vì là có việc ~/ bởi ~

  • PI + のみならずTry N2

    Không chỉ thế / Không chỉ có vậy Không chỉ ~, mà còn ~

  • Danh từ といったTry N2

    Ví dụ như ~/ Những thứ như ~

  • V-る に従って Danh từ に従ってTry N2
  • Vます (bỏます)得る/得ないTry N2

    Có thể/ không có khả năng xảy ra ~

  • Danh từ に反して Danh từ に反し Danh từ 1 反する Danh từ 2 Danh từ 1 に反した Danh từ 2Try N2

    Trái với / ngược lại với ~

  • Danh từ に関して Danh từ 1 に関するDanh từ 2Try N2

    Liên quan đến ~

  • PI 反面/半面Try N2

    Mặt khác của ... / Ngược lại với ..., thì ...

  • Danh từ 上Try N2

    Về mặt / Xét theo khía cạnh / Về điểm ...

  • Động từ ます (bỏ ます) つつあるTry N2

    Dần dần / Ngày càng ...

  • Danh từ に限らずTry N2

    Không chỉ ~ mà còn ~

  • Kính ngữ đặc biệtTry N2
  • お Động từ ます (bỏ ます) 願う ご Danh từ 願うTry N2

    Vui lòng / Xin hãy ~

  • おĐộng từ ます (bỏ ます) 申し上げる ご Danh từ 申し上げるTry N2

    Cho phép <người nói> làm gì

  • Động từ thể điều kiện と思うTry N2

    Nếu có thể ~ thì ~ / Giá mà ~ thì ~

  • ~ましてTry N2

    Lịch sự của "~について ・~にとって・~において・~として・~に関して"

  • PI のなんのってTry N2

    ~ kinh khủng / ~ vô cùng / ~ quá sức

  • Động từ thể ます (bỏ ます) たてTry N2

    Vừa mới ~ xong / còn mới / còn tươi

  • Danh từ ったらTry N2

    Kìa ~ / ~ này

  • Vる/Vない ようになっているTry N2

    Trở nên ~ / Đã có thể ~

  • PI わけだTry N2

    Thảo nào / Thì ra là thế

  • PI どころかTry N2

    không những không phải A mà ngược lại B/ không phải A, mà lại hoá ra B

  • Vる/ない ようでは Vる/ない ようじゃTry N2

    Nếu như ~ Nếu ~ thì ~

  • N/Aな/Aい ぶるTry N2

    Tỏ ra như ~ , tỏ vẻ như ~ , ra vẻ như ~

  • Danh từ に限ってTry N2

    Riêng ~/ Chỉ riêng ~

  • Vる/ない ことだTry N2

    ~, thì hãy ~

  • Danh từ という Danh từTry N2

    tất cả~/ toàn bộ~/ mọi~

  • Vる ところだったTry N2

    Suýt nữa thì ~

  • Vる くらいならTry N2

    Nếu phải ~ thì ~

  • ましTry N2

    so với ~ thì vẫn còn ~ hơn

  • PI ものがあるTry N2

    Có cảm giác ~ / Có gì đó ~

  • Vる まいTry N2

    không ~

  • Vる につけTry N2

    lúc nào cũng …/ cứ làm … là lại …/ cứ mỗi khi …, là … (tương tự たび)

  • PI わりにTry N2

    Dù, Tuy ~ nhưng ~/ Khá ~ so với ~

  • Vる/vた か Vない かのうちにTry N2

    ngay sau khi A / vừa mới A thì B xảy ra ngay

  • ~げTry N2

    Trông có vẻ ~

  • A やら B やらTry N2

    vừa ~ vừa ~/ nào là ~ nào là ~

  • Vた かと思うと / かと思ったらTry N2

    vừa mới ~ thì đã ~

  • Danh từ にほかならないTry N2

    Chính là ~/ Không khác gì ~

  • Vる/た にすぎない Danh từTry N2

    chỉ là ~ / ~ không hơn không kém

  • PI 上(に)Try N2

    Hơn thế nữa ~ / Không chỉ ~ mà còn ~

  • PI といっても PI といいましてもTry N2

    Dù nói là ~ / Tuy là ~

  • Vる/ない に限る Danh từTry N2

    ~ là tốt nhất / ~ là nhất / không gì bằng ~

  • Vる/Vた/Vている だけあって いA だけあって なAな だけにN(な)Try N2

    Đúng là ~ / Thảo nào ~ / Chả trách ~ / Thật chẳng uổng công ~ / Chẳng thế mà ~

  • PI (にしろ/にしても/にせよ) PI (にしろ/にしても/にせよ)Try N2

    dù là ~ hay ~ / dù có ~ hay không (thì) ~

  • PI とかTry N2

    Nghe nói là ~ / nghe rằng ~

  • Danh từ に沿って /そって/ Danh từ 1 に沿う /そう/ Danh từ 2 Danh từ 1 に沿った /そった/ Danh từ 2Try N2

    Dựa theo ~ / Men theo ~ / Dọc theo ~/ Tuân theo ~ / Thuận theo ~

  • Danh từ にかけてはTry N2

    về / liên quan đến ~ thì ~

  • VないことにはTry N2

    Nếu không ~ thì ~

  • Động từ thể ます (bỏ ます) + がち Danh từTry N2

    Thường hay ~/ có xu hướng ~/ dễ ~

  • Động từ thể ます (bỏ ます) つつもTry N2

    Dù là như thế nhưng ~ / mặc dù ~, nhưng ~

  • PI としたら [Nếu] PI とすると [Nếu] PI とすればTry N2

    Giả sử ~ thì ~/ Nếu ~ thì ~

  • Danh từ 次第Try N2

    Tùy thuộc vào ~, thì ~

  • Vる 一方だTry N2

    Ngày càng ~ / Có xu hướng là ~

  • Danh từ に先立ってに [Trước khi] Danh từ に先立ち [Trước khi] Danh từ 1 に先立つ Danh từ 2Try N2

    Trước khi ~

  • Động từ thể た 上で [Sau khi] Danh từ 1 の上(で)の + Danh từ 2Try N2

    Sau khi ~, thì ~

  • Danh từ にこたえてTry N2

    Đáp lại ~

  • Vた/ないかった ことにするTry N2

    Giả vờ như ~/ xem như ~

  • Vる/た つもり Vている つもり Nの つもりTry N2

    xem như đã ~ / cho là đã ~ định ~/ chỉ định ~

  • Thể てならないTry N2

    ~ không chịu nổi / ~ hết sức / vô cùng ~ / ~ ơi là ~

  • Vできる ものなら [Nếu] Vできる もんならTry N2

    Nếu như ~/ Nếu có thể ~ thì ~

  • Vようか VるまいかTry N2

    có làm hay là không làm gì đó

  • Vた/ Nの 末(に)Try N2

    Sau khi ~ / sau rất nhiều ~ / sau một hồi ~

  • たとえ てもTry N2

    Giả sử dù cho ~ đi nữa thì ~

  • Vます (bỏ ます) がたいTry N2

    khó ~

  • Danh từ もかまわずTry N2

    Không màng tới ~ / Chẳng quan tâm đến ~ / Bất chấp ~ / Mặc kệ ~!

  • Thể thường あまりTry N2

    Quá ~

  • Danh từ を込めてTry N2

    ~ với tất cả / dồn cả/ chứa chan

  • Danh từ も Thể điều kiện Danh từ もTry N2

    Cũng ~ / Đến mức ~/ Đến cả ~ / Không ~ chút nào

  • Vます (bỏ ます) 抜く /ぬく/Try N2

    làm tới cùng / nỗ lực tới cùng để hoàn thành

  • PI ものだTry N2

    Đương nhiên/ Bản chất là ~/ Nên ~/ Không nên ~/ Hồi còn ~/ Khi ~

  • Danh từ を巡って /めぐって/ Danh từ を巡る /めぐる/ Danh từTry N2

    Xoay quanh ~ / Xung quanh ~

  • PI わけだTry N2

    Thảo Nào, Hèn chi ~/ Thì ra ~

  • Động từ thể nguyên dạng にあたって Danh từ にあたりTry N2

    Khi ~/ Lúc ~/ Nhân dịp ~/ Nhân cơ hội ~

  • Danh từ に加えてTry N2
  • Pl としても [Cho dù] Pl としたってTry N2

    Cho dù ~/ Cho dẫu ~/ Dẫu cho ~ / Giả sử là ~ đi chăng nữa ~

  • Danh từ に基づくTry N2

    Dựa trên ~ / Dựa vào ~ / Căn cứ vào ~ / Dựa theo ~

  • Động từ thể て こそTry N2

    Chỉ khi ~ thì mới ~

  • ~ことだ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Hãy ~ Nên ~ [Lời khuyên, tư vấn, mệnh lệnh nhẹ nhàng]

  • ~ことだから耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Nhận xét, phán đoán dựa trên tính cách, đặc trưng của (người, sự vật, sự việc mà cả người nói và người nghe đều biết rõ)

  • ~ことに耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Thật là ~ [Cảm xúc/tình cảm mạnh mẽ của người nói]

  • ~ことなく耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không hề ~ / Mà không ~

  • ~ものの耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Nhưng ~/ Tuy nhiên ~

  • ~ものだ/ではない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    ~ là đương nhiên / Thông thường thì ~ / Nên ~ Thật là ~ (khâm phục / cảm thán, v.v...) Hồi xưa ~ (hồi tưởng)

  • ~ないものか/だろうか耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Dẫu biết là khó, nhưng vẫn muốn ~ (mong muốn)

  • ~ばかりか耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không chỉ ~ mà còn

  • ~ばかりだ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Sự vật, sự việc tiếp tục phát triển theo chiều hướng ~ (thường là theo chiều hướng ngày cảng xấu đi)

  • ~上(に)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Bên cạnh đó ~ / Không chỉ ~ mà còn

  • ~以上(は)/上は耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Một khi đã ~ thì đương nhiên sẽ ~

  • ~上で耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Sau khi ~ thì, sử dụng vế phía trước như là điều kiện, cơ sở Trong khi ~ / Trong quá trình ~

  • ~まで耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Đến mức ~ (nhấn mạnh) Thậm chí ~ (những điều vượt quá sức tưởng tượng)

  • ~でも耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Cho dù ~ (việc bình thường không làm)

  • ~ながら(も)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Tuy ~ nhưng (trái với dự đoán)

  • ~さえ…ば/たら耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chỉ cần ~ là đủ

  • ~を…として耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Lẩy ~ làm ... . Xem ~ như là ... . Quyết định ~ như là ...

  • ~に応じ(て)/応じ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Tương ứng với ~ / Tùy theo ~

  • ~に沿って/沿い耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Dựa theo ~ / Theo ~

  • ~をめぐって/めぐり…耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Xoay quanh vấn đề ~

  • ~といった耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Ví dụ như là ~

  • ~てしようがない(しょうがない)/しかたがない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không thể chịu nổi / Rất ~ (không thể kiểm soát)

  • ~ぬき(で/に等)/(を)ぬきにして耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không nói đến ~ / Ngoại trừ ~ / Không tính đến ~

  • 〜に相違ない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chắc chắn là ~ [Niềm tin mạnh mẽ]

  • 〜得る耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Có thể ~ / Có khả năng ~

  • 〜がたい耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Khó mà ~

  • 〜一方(で)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Mặt khác ~ [Đối lập]

  • 〜につき耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Vì ~ / Do ~ Cứ mỗi ~ [Tỷ lệ]

  • 〜やら…やら耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chẳng hạn như là ~ / Như là ~ [Tình trạng lộn xộn/ Nào là ~ nào là ~

  • 〜のやら/ものやら耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không biết là ~ (hay không)

  • 〜だの…だの耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Như ~ / Nào là ~, nào là ~

  • 〜に応え(て)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Đáp ứng ~ / Đáp lại ~

  • 〜のもとで/に耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Dưới sự ~

  • 〜にしては耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không giống như những gì thường dự đoán ~

  • 〜は/ならともかく(として)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Khoan tính đến ~ / Chưa vội nói đến ~

  • 〜も…ば/なら〜も耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Cùng ~ (mà) cùng ...

  • 〜っぱなし耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Cứ ~ như thế ... suốt Cứ nguyên ~ như thế [Không dọn dẹp sau khi xong việc]

  • 〜っこない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Tuyệt đối không ~ / Làm gì có chuyện ~

  • 〜きり耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Mãi sau đó ~ [Không còn gì để tiếp tục sau đó nữa] Chỉ mãi ~ [Giới hạn] Làm ~ suốt

  • 〜げ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Trông có vẻ ~ [Dáng vẻ, tâm trạng] Chẳng có vẻ gì ~ / Không có vẻ gì ~

  • 〜なんて/とは耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Là ~ Nghĩa là ~

  • 〜にすぎない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chẳng qua chỉ là ~ [Nhấn mạnh mức độ thấp]

  • 〜あげく耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Sau khi đã ~ thì - Cuối cùng thì ~

  • 〜べき耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Phải ~ / Nên ~ Ai cũng cảm thấy ~

  • 〜というより耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Nói đúng hơn là ~ [So sánh]

  • 〜にかかわらず/かかわりなく耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Bất kể ~

  • 〜にもかかわらず耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Mặc dù ~ nhưng ~

  • 〜あまり(に)...耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Vì quá ~ nên ... / Vì rất ~ nên ...

  • 〜にあたって/あたり耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Khi ~ / Nhân lúc ~

  • 〜に際して/際し耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Trước khi ~ / Khi ~

  • 〜末(に)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Sau khi ~ / Sau rất nhiều ~

  • 〜を契機に(して)/として耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Nhân cơ hội ~ / Nhân dịp ~

  • 〜を問わず耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Bất kể ~

  • 〜かのようだ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Cứ như thể là ~ [Ẩn dụ]

  • 〜からいうと/いえば/いって/〜からすると/すれば/して/〜から見ると/見れば/みて耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Từ quan điểm của ~ Xét từ phương diện ~ Phán đoán dựa theo ~

  • 〜もかまわず耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không bận tâm đến ~

  • 〜ぬく耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Làm ~ đến cùng / Nỗ lực đến cùng

  • 〜ばかりに耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chỉ vì ~

  • 〜ところ(を)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Trong lúc ~ vậy mà

  • 〜たところで耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Cho dù ~ thì cũng ...

  • 〜ことから…耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Phán đoán rằng ... dựa trên lý do ~ Được đặt tên là ... do ~ Từ việc ~

  • 〜ことにする耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Quyết định làm (không làm) ~

  • 〜ことか/だろう耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Cảm xúc ngưỡng mộ hay cảm thán sâu sắc [biết bao / biết chừng nào]

  • 〜ないことには耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Nếu không ~ thì không thể ...

  • 〜というものだ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Thật là ~ / Đúng là ~ [Kết luận, nhấn mạnh] Không phải ~ / Không hẳn là ~

  • 〜ものなら耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    (Nghĩ là không thể, nhưng) nếu có thể ~ Nếu như ~

  • 〜どころか…耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không những ~ mà (ở cấp độ cao hơn) Không phải ~ mà hoàn toàn ngược lại ...

  • 〜どころではない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không phải là lúc ~ (nói về chuyện như thế)

  • 〜だけに耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Vì ~ nên đương nhiên ~ / Chính vì ~ nên lại càng ~

  • 〜だけあって耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Quá đúng là ~ (phù hợp với trạng thái/khả năng/cấp độ đó) Có được với giá trị/kết quả xứng đáng với địa vị/nỗ lực/khả năng của ai đó ~

  • 〜上耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Xét về mặt ~ / Xét theo phương diện ~

  • 〜上(で)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Xét về mặt ~ / Trên phạm vi ~

  • 〜まい耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Quyết không ~ / Tuyệt đối không ~ [Ý chí phủ định] Có lẽ là không ~ [Suy đoán mang tính tiêu cực]

  • 〜ないではいられない/ずにはいられない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không thể không ~ / Không làm ~ thì không được

  • 〜に限る耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chỉ ~ [Giới hạn] Chỉ ~ là nhất

  • 〜に限らず耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không chỉ ~ mà cả

  • 〜か〜ないかのうちに耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chỉ mới vừa ~ thì đã / Ngay khi ~ thì đã

  • 〜(か)と思ったら/思うと耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chỉ mới vừa ~ thì đã / Ngay khi ~ thì đã (mang tính chủ quan)

  • 〜に先立って/先立ち耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Trước khi ~

  • 〜にしたら/すれば/しても耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Đứng trên lập trường ~ / Đối với ~

  • 〜ずにすむ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không cần làm những việc không mong muốn ~ / Khỏi phải ~ Chỉ cần ~ là xong (không cần những điều to lớn hơn) Xong / Kết thúc / Hoàn tất

  • 〜かねる耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không thể ~ / Khó mà ~

  • 〜かねない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Có khả năng ~ / Có nguy cơ ~ [Lo lắng]

  • 〜次第耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Ngay sau khi ~

  • 〜次第で/だ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Tùy theo ~ mà khác nhau / Tùy theo ~ mà quyết định Tùy thuộc vào ~ thì cũng có khi ...

  • 〜次第だ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Do đó ~ [Giải thích hành động của bản thân]

  • 〜限り耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Nếu ~, chừng nào ~ [Giả định · Điều kiện] Trong phạm vi ~ ~ hết khả năng / ~ hết mức có thể

  • 〜に限って耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chỉ riêng trường hợp này Chỉ những điều tôi tin tưởng ~

  • 〜見えて耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Trông có vẻ ~ [Suy đoán] Trông có vẻ ~ nhưng thực tế thì

  • 〜というと/といえば/いったら耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Khi nhắc đến ~ thì nghĩ đến [Liên tưởng, giải thích] Khi nói đến ~ thì nghĩ đến ~ đầu tiên [Ví dụ điển hình] Khi giải thích về ~ Mỗi khi nhắc đến ~

  • 〜といっても耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Dù nói là ~ nhưng (thực ra vấn đề không quá nghiêm trọng)

  • 〜にかけては耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Về mặt ~ thì

  • 〜か耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không thể ~ / Sao mà có thể ~ [Từ trái nghĩa]

  • 〜にしろ/せよ/しても耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Dù là ~ nhưng Whether ~ or ... / Ngay cả ~ hoặc ...

  • (ただ)〜のみ耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Chỉ ~

  • (ただ)〜のみならず耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không chỉ ~ mà còn

  • 〜にほかならない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không gì khác ngoài ~ / Chắc chắn là ~

  • 〜ざるを得ない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Thực sự không muốn, nhưng đành phải ~

  • 〜ては…〜ては…耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Hành động lặp đi lặp lại

  • 〜矢先に/の耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Ngay sau khi ~ Vừa định thì ~ / Ngay trước khi ~

  • 〜にとどまらず耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Không chỉ dừng lại ở ~ Không vượt quá phạm vi quy định

  • 〜(に)は…が/けど・〜ことは…が/けど耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Thực tế/phần nào/chắc chắn là ~, nhưng (chưa đủ)

  • 〜からして耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Ngay cả ~ / Nhìn từ phương diện ~

  • 〜というか…というか耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Có thể nói là ~ cũng có thể nói là ~

  • 〜にこしたことはない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Tất nhiên ~ thì tốt hơn

  • 〜(よ)うにも〜ない耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Dù muốn ~ cũng không thể ~

  • 〜を踏まえて(て)耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Dựa trên ~ / Căn cứ trên ~ Dùng lực để dẫm lên

  • 〜は…にかかっている耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    ... được xác định tùy thuộc vào nội dung/kết quả của ...

  • 〜(よ)うとする/している耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Ngay trước khi ~ / Vừa lúc đang ~

  • 〜(よ)うではないか耳から覚える・日本語能力試験・文法N2

    Hãy cùng nhau ~ [Kêu gọi người khác]