Ngữ pháp N4
N4Sơ cấp 2
114 điểm
Thể thông thường + んですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Dùng để hỏi/trả lời mang tính chất yêu cầu giải thích
Động từ thể て いただけませんかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Phiền ai làm gì
Động từ thể khả năngMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có thể làm gì
Câu động từ khả năngMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có thể làm gì
見えます và 聞こえますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Nhìn thấy / nghe thấy gì
できますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
cái gì phát sinh ra, hoàn thành, được làm ra
Danh từ しか + Thể phủ địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Chỉ ~ (dùng với thể phủ định)
Danh từ は (đối sánh)Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
thì .. thì ...
Trợ từ「は」với vai trò nhấn mạnh những từ đã có trợ từ khác đi kèmMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ 1 thể ます (bỏ ます) ながら Động từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Vừa ~ vừa ~
Động từ thể て います (3)Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm gì thường xuyên như một thói quen
Thể thông thường し、thể thông thường し、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Vừa ... vừa ...
それでMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
~, vì thế ~
~時 + trợ từMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Khi làm gì, thì ~
Động từ thể て います (4)Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Miêu tả trạng thái
Động từ thể てしまいました・しまいますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Hành động đã kết thúc / Hành động sẽ kết thúc trong tương lai Đã làm gì ~/ lỡ làm gì ~
Danh từ (nơi chốn) に 行きます・来ます・帰りますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Đi đến đâu
それ・その・そうMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Thể hiện nội dung đã được đề cập trước đó trong văn chương
ありましたMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Đã tìm thấy gì
何処かで・何処かにMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Ở đâu đó làm gì
もしもの Danh từMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Trong trường hợp gì, giả sử cái gì
Động từ thể て ありますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có sự việc, trạng thái gì đang xảy ra (kết quả của một hành động nào đó)
Động từ thể て おきますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
làm trước, làm sẵn gì cứ giữ nguyên trạng thái, hiện trạng
まだ + thể khẳng địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
vẫn còn ~, vẫn đang làm gì
とかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
liệt kê ví dụ
Trợ từ cách + もMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
lược bỏ が、を
Thể ý địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Định làm gì, ...
Thể ý định với tư cách là thể thông thường của「〜ましょう」Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Cùng làm gì, rủ rê, đề nghị làm gì
Động từ thể ý định と思っていますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
(đang) định làm gì, (đang) muốn làm gì
Động từ thể nguyên dạng つもりです [Dự định] Động từ (thể ない) ない つもりですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
dự định làm gì dự định sẽ không làm gì
Động từ thể nguyên dạng 予定です [Dự định] Danh từ の 予定ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
theo kế hoạch / dự định thì làm gì
まだ Động từ thể て いませんMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
vẫn chưa làm gì, chưa hoàn thành gì
Thể ます (bỏ ます) sử dụng như danh từMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ (thể た) ほうがいいです [Khuyên] Động từ (thể ない) ほうがいいですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Nên làm gì (dùng khuyên người nghe) Không nên làm gì (dùng khuyên người nghe)
Thể thông thường でしょう?(2)Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
có lẽ, chắc ...
Thể thông thường かもしれませんMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có thể cái gì sẽ xảy ra ~ (văn nói sẽ nói ngắn gọn thành~かも)
Động từ thể ます (bỏ ます) ましょうMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
để ai đó làm gì (đề nghị)
Lượng từ でMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Tầm ~
何/何処/誰/いつか Tính từ こと/物/所/人/時Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
gì/ai/chỗ nào/khi nào trong trạng thái như thế nào
Thể mệnh lệnh và thể cấm chỉMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Cách dùng thể mệnh lệnh và thể cấm chỉMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
~と書いてあります / ~と読みますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
có viết là ~, đọc là ~
X は Y という意味ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
X có nghĩa là Y
Câu / Thể thông thường と 伝えていただけませんかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
có thể nhắn lại giúp tôi ~
Động từ 1 (thể た) とおりに, Động từ 2 [Khác] Danh từ の とおりに, Động từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
làm theo đúng như ~
Động từ 1 thể た 後で、Động từ 2 [Sau khi] Danh từ の 後で、Động từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Sau khi làm gì thì ~
Động từ 1 (thể て) Động từ 2 [Sau khi] Động từ 1 (thể ない) ないで Động từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm Động từ 1 rồi làm Động từ 2 Làm Động từ 2 mà không làm Động từ 1
Thể điều kiệnMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Thể điều kiện, ~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Nếu ~, thì ~
So sánh thể điều kiện・~と・~たらMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Từ nghi vấn + Động từ thể điều kiện いいですかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm gì thì phải như thế nào? (Hỏi về quy định, phong tục tập quán)
Danh từ なら、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Nếu là ..., thì ~ Cứ hễ là ..., thì ~
~はありませんか (câu nghi vấn phủ định)Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có biết ...
Động từ 1 thể nguyên dạng ように、Động từ 2 [Để] Động từ 1 thể ないように、Động từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm Động từ 2 để làm Động từ 1 Làm Động từ 2 để không phải làm Động từ 1
Động từ thể nguyên dạng ようになりますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm được gì (Đang từ trạng thái không thể chuyển sang trạng thái có thể làm được)
Động từ thể nguyên dạng ようにします [Cố gắng] Động từ thể ないようにしますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Cố gắng làm gì (một cách đều đặn)
Tính từ bổ nghĩa cho tính từ / động từ khácMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Thể bị độngMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ thể bị độngMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Bị/được ai đó làm gì
Danh từ 1 は Danh từ 2 に Danh từ 3 を Động từ thể bị độngMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Bị/được ai đó làm gì
Danh từ (vật/việc) が/は Động từ bị độngMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Cái gì được/bị làm gì
Danh từ 1 は Danh từ 2 から/で 造られますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Danh từ 1 được làm từ Danh từ 2
Trợ từ の với chức năng danh từ hóaMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ thể nguyên dạng のは Tính từ ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ thể nguyên dạng のが Tính từ ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ thể nguyên dạng のを忘れましたMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
quên làm gì
Động từ thể thông thường のを知っていますかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có biết ~ không?
Thể thông thường のは Danh từ 2 ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Nhấn mạnh Danh từ 2
A だけど BMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
A nhưng mà B
Động từ thể て、~ [Vì, do] Động từ (thể ない) → なくて、~ [Vì, do] Tính từ い → くて、~ [Vì, do] Tính từ な → で、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Biểu thị nguyên nhân, lý do và kết quả phát sinh do nguyên nhân, lý do đó
Danh từ でMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
cái gì xảy ra do/vì sự việc gì
Thể thông thường ので、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Vì ~, nên ~
Thể nguyên dạng 途中で [Đang] Danh từ の 途中でMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Đang trên đường thì có sự việc gì xảy ra
Thể thông thường か、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
mệnh đề quan hệ trong tiếng Nhật, lồng câu hỏi trong câu trần thuật
Thể thông thường かどうか、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
cái gì hay không
Động từ thể て みますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
thử làm gì (try doing)
Tính từ い (bỏ い) → ~さMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Biến tính từ thành danh từ
~でしょうかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
như thế nào (mang sắc thái nhẹ nhàng)
Người に Danh từ をいただきますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
nhận được gì từ ai
「私に」Danh từ をくださいますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
ai cho tôi cái gì
Danh từ 1 に Danh từ 2 をやりますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
ai cho ai cái gì
Động từ thể ていただきますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Tôi được người trên làm cho việc gì
Động từ thể て くださいますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Người trên làm cho tôi việc gì
Động từ thể て やりますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Tôi làm gì cho người dưới
Động từ thể て くださいませんかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Hãy làm gì (lịch sự hơn ください)
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm Danh từ 2 để thành Danh từ 1
Động từ thể nguyên dạng ために、〜 [Để] Danh từ の ために、〜Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
để ~, cho ~, vì ~, dành cho ~
Động từ thể nguyên dạng のに〜 [Để] Danh từ に〜Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
~ để làm gì / ~ cho việc gì
Lượng từ は / もMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
ước lượng
〜によってMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
cái gì được ai tạo ra, phát minh ra
Động từ thể ます (bỏ ます) そうですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Sắp xảy ra hành động gì
Tính từ (bỏ い、な)そうですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có vẻ như thế nào
Động từ thể て 来ますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Đi đâu làm gì rồi quay về
Động từ thể て くれませんかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm ơn làm gì
Động từ (bỏ ます) 過ぎます [Khác] Tính từ (bỏ い / な) 過ぎますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Làm gì quá mức cần thiết
Động từ (bỏ ます) やすいです/ にくいですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Khó làm gì / dễ làm gì
Danh từ 1 を Tính từ (い→く、な→に) します [Trở nên] Danh từ 2 に しますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
làm cho cái gì trở nên như thế nào
Danh từ にしますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
lựa chọn hoặc quyết định việc gì
~ 場合は、∼Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
Nếu / Trong trường hợp ~, thì ~
Thể thông thường のに、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 2
~, thế mà ~
Động từ thể nguyên dạng ところです [Đang] Động từ (thể て) いるところです [Vừa mới] Động từ (thể た) ところですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
sẽ / đang / vừa mới làm gì
Động từ thể た ばかりですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
vừa mới làm gì (cảm giác)
Thể nguyên dạng はずですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
việc gì / hành động gì chắc chắn sẽ xảy ra
Thể thông thường そうですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Hình như/ Nghe nói ~
Thể thông thường ようですMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Hình như / có lẽ ~
声・音・匂い・味がしますMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có âm thanh/ tiếng / mùi / vị thế nào
Thể sai khiếnMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ sai khiến thể て いただけませんかMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Có thể cho phép tôi làm gì không
敬語 ー Kính ngữMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
尊敬語 ー Tôn kính ngữMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ thể て → Động từ ましてMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Tăng thêm tính lịch sự cho động từ thể て
Động từ thể ますのでMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Lịch sự của「Thể thông thường ので」
謙譲語I ー Khiêm nhường ngữ IMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Động từ sai khiến thể てくださいMinna no Nihongo - Sơ cấp 2
Xin hãy cho phép tôi .../ Hãy để tôi ...