Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

N5Sơ cấp 1

137 điểm

  • Danh từ 1 は Danh từ 2 ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Danh từ 1 là Danh từ 2

  • Danh từ 1 は Danh từ 2 じゃ(では)ありませんMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Danh từ 1 không phải là Danh từ 2

  • Danh từ 1 は Danh từ 2 ですか?Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Danh từ 1 là Danh từ 2 à?

  • Danh từ もMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cũng

  • Danh từ 1 の Danh từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Danh từ 2 của/về Danh từ 1

  • これ・それ・あれMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đây/đó/kia

  • この Danh từ・その Danh từ・あの Danh từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cái ~ này/ Cái ~ đó/ Cái ~ kia

  • そうですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Vâng/ Đúng vậy

  • ~か、~かMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Là ... hay ... ?

  • お~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đứng trước danh từ biểu thị tính lịch sự, trang trọng

  • そうですかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Thế à

  • ここ・そこ・あそこ・こちら・そちら・あちらMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Ở đây / ở đó / ở kia

  • Danh từ は Địa điểm ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Chỗ nào/cái gì/ai ở đâu

  • どこ・どちらMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Ở đâu?

  • Danh từ 1 の Danh từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Biểu thị xuất xứ

  • 今~時~分ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Bây giờ là ~ giờ ~ phút

  • Động từ ます/ Động từ ません / Động từ ました / Động từ ませんでしたMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Thể lịch sự, thể phủ định, thể quá khứ, thể quá khứ phủ định

  • Danh từ (thời gian) に Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì vào thời gian nào

  • Danh từ 1 から Danh từ 2 までMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Từ ~ tới ~

  • Danh từ 1 と Danh từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    ~ và ~

  • ~ねMinna no Nihongo - Sơ cấp 1
  • Danh từ (địa điểm) へ 行きます/ 来ます / 帰りますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đi / đến / về đâu

  • どこ「へ」/ 何 / 誰 も Động từ thể phủ địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Không làm gì cả

  • Phương tiện đi lại で 行きます / 来ます / 帰りますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đi bằng phương tiện gì

  • Danh từ (người/động vật) と Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì đó với ai

  • いつMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Khi nào/ bao giờ

  • ~よMinna no Nihongo - Sơ cấp 1
  • そうですねMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    à/ ừ nhỉ

  • Danh từ を Động từ (ngoại động từ)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    làm gì với cái gì

  • Danh từ を しますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    làm gì

  • 何/なに/をしますかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    làm gì

  • なん và なにMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    sự khác biệt giữa なん và なに

  • Danh từ (địa điểm) で Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    làm gì ở đâu

  • 一緒に Động từ ませんかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    làm gì với ai

  • Động từ ましょうMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    cùng làm gì nào

  • ~かMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    vậy à, vậy hả

  • Danh từ (công cụ/phương tiện) で Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì bằng công cụ/phương tiện gì

  • "Từ/Câu" は Ngôn ngữ で 何ですかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    "Từ/Câu" này nói bằng tiếng gì đó như thế nào?

  • Người に Danh từ 2 を あげます・貸します・ 教えますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Tặng/cho mượn/dạy ai cái gì

  • Người に Danh từ 2 を 貰います・借ります・習いますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Nhận/mượn/được dạy từ ai cái gì

  • もう Động từ ましたMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đã làm một việc gì đó (việc đó đã kết thúc trong hiện tại)

  • Tỉnh lược trợ từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Nếu đã hiểu ý nghĩa thông qua quan hệ giữa câu trước và câu sau thì trợ từ hay được tỉnh lược

  • もう Khẳng định / Phủ địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đã xong / Đã hết

  • Câu tính từ phi quá khứMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Câu tính từ là câu có tính từ làm vị ngữ, xem phần "Chi tiết"

  • Tính từ な/ Tính từ い + Danh từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Tính từ bổ nghĩa cho danh từ

  • ~が、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    ~ nhưng mà ~

  • とても Tính từ thể khẳng địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    rất ~

  • あまり Tính từ thể phủ địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    không ~ lắm

  • Danh từ は どうですかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    cái gì như thế nào?

  • Danh từ 1 は どんな Danh từ 2 ですかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Danh từ 1 là Danh từ 2 như thế nào?

  • そうですねMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Biểu thị người nói đang ngập ngừng suy nghĩ câu trả lời khi được hỏi

  • Danh từ が あります・わかります [Cơ bản] Danh từ が 好きです・嫌いです・上手です/下手ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Có/biết cái gì Thích/ghét/giỏi/dở việc gì

  • どんな Danh từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Danh từ + nào

  • よく・大体・たくさん・少し・あまり・全然 + Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Bổ nghĩa cho động từ

  • ~から、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    vì ~, nên ~

  • どうして~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    tại sao ~?

  • Danh từ が あります・いますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Có cái gì (There is ...)

  • Địa điểm に Danh từ が あります・いますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Ở đâu có cái gì

  • Danh từ は Địa điểm に あります・いますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cái gì ở đâu

  • Danh từ 1 (vật/người/địa điểm) の Danh từ 2 (vị trí)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Biểu thị vị trí ở đâu trên vật / người / địa điểm

  • Danh từ 1 や Danh từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Liệt kê số lượng từ 2 trở lên

  • Cách dùng số lượng từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Xem chi tiết

  • Số lượng từ (chỉ thời gian) に ー回 Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì mấy lần trong khoảng thời gian nào

  • Số lượng từ だけ [Cơ bản] Danh từ だけMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Duy chỉ ~, duy chỉ có ~

  • Thì, thể khẳng định, phủ định của câu danh từ và câu tính từ なMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Xem chi tiết

  • Thì, thể khẳng định, phủ định của câu tính từ いMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Xem chi tiết

  • Danh từ 1 は Danh từ 2 より Tính từ ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    A ~ hơn B (so sánh hơn)

  • Danh từ 1 と Danh từ 2 と どちらが Tính từ ですか .......Danh từ 1/Danh từ 2 の ほうが Tính từ ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Giữa A và B thì cái nào ~ hơn? (so sánh hơn)

  • Danh từ 1「の中」で (何・どこ・誰・いつ)が 一番 Tính từ ですか .......Danh từ 2 が 一番 Tính từ ですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Trong ~ thì cái nào là ~ nhất? (So sánh nhất)

  • Tính từ のMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    の thay thế danh từ

  • 別々に ~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    riêng ra, riêng lẻ

  • Danh từ がほしいですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Muốn gì ~ (Bản thân)

  • Động từ thể ます (bỏ ます) たいですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Muốn làm gì

  • Danh từ (địa điểm) へ Động từ thể ます (bỏ ます)/Danh từ に 行きます・来ます・帰りますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đi đâu để làm gì

  • 何処か・何かMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đâu đó/ cái gì (somewhere/someawhat)

  • ご~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    ご thể hiện sự kính trọng

  • Nhóm động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Giới thiệu về các nhóm động từ trong tiếng Nhật

  • Thể て của động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Hãy làm gì, đang làm gì, ...

  • Động từ thể て くださいMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Hãy làm gì đó

  • Động từ thể て います (1)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Đang làm gì (Present Continuous)

  • Động từ thể ます (bỏ ます) ましょかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì nhé

  • Danh từ が Động từ (tha động từ)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Việc gì đang xảy ra, diễn ra

  • すみませんが・失礼ですがMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Xin lỗi, ~

  • Động từ (thể て) もいいですかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì có được không? (dùng để xin phép)

  • Động từ thể て はいけません・はいけないMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Không được làm gì (biểu thị sự cấm đoán) (không dùng với người cấp trên)

  • Động từ thể て います (2)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Biểu thị trang thái - đang ~

  • Danh từ に Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì ở đâu (Chủ ngữ có mặt sau khi thực hiện hành động)

  • Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm cái gì ở đâu (danh từ 2 có mặt ở địa điểm sau khi thực hiện hành động)

  • Cách nối 2 câu trở lênMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cách nối nhiều động từ/tính từ/danh từ trong cùng 1 câu

  • Danh từ が Động từ 1 thể て から、Động từ 2Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Sau khi làm gì (động từ 1) thì làm gì (động từ 2)

  • Danh từ 1 は Danh từ 2 が Tính từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cái gì (danh từ 2) của ai/cái gì/ở đâu (danh từ 1) thì như thế nào (tính từ)

  • Danh từ を Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì ở đâu (danh từ trở thành khởi điểm, điểm xuất phát)

  • どうやって / どのように + Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì như thế nào

  • どれ và どの Danh từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    cái nào (which one)

  • Thể ない của động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Phủ định

  • Động từ thể ない でくださいMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    không làm gì/ (xin) đừng làm gì

  • Động từ (thể ない) なければなりません・なければならないMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    phải làm gì

  • Động từ thể ない なくてもいいですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    không cần phải làm gì, sẽ vẫn ổn dù không làm gì

  • Chủ đề hóa tân ngữ (Danh từ を Động từ → Danh từ は ~)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Dùng để nhấn mạnh tân ngữ

  • Danh từ (thời gian) までに Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cài gì sẽ phải làm gì trước khoảng thời gian, thời điểm nào

  • Thể nguyên dạng của động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Xem chi tiết

  • Động từ thể nguyên dạng ことができます [Có thể] Danh từ ができますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    có thể làm gì (khả năng làm gì)

  • 私の趣味は Danh từ ことです [Cơ bản] 私の趣味は Động từ thể nguyên dạng ことですMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Sở thích của tôi là ~

  • Động từ 1 thể nguyên dạng (thời gian) 前に、Động từ 2 [Trước khi] Danh từ の (thời gian) 前に、Động từ [Trước khi] Số lượng từ (thời gian) 前に、Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Trước (khi) ~ , làm gì Trước khoảng thời gian, ~

  • 中中 thể phủ địnhMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    khó mà có cơ hội làm gì, dễ gì có cơ hội làm gì, mãi mà ...

  • 是非Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    nhất định, rất muốn làm gì

  • Thể た của động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Liên quan đến quá khứ

  • Động từ thể た ことがありますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    đã từng làm gì

  • Động từ 1 thể たり、Động từ 2 thể たり しますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Làm gì, làm gì, v.v... (tường thuật, liệt kê vài hành động đại diện)

  • Tính từ い → ~くなります [Trở nên] Tính từ な → ~になります [Trở nên] Danh từ になりますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Trở nên ~

  • Thể lịch sự và thể thông thườngMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    So sánh 2 thể lịch sự và thể thông thường

  • Hội thoại dùng thể thông thườngMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Giải thích cách dùng thể thông thường khi hội thoại

  • ~、けどMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    ~, nhưng

  • 本当に~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    thật là ~, thật sự là ~

  • そんなに Động từ thể ないMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    (không) ~ lắm

  • ~についてMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    về ~ (có ý kiến, suy nghĩ về vấn đề gì)

  • Thể thông thường と思いますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    nghĩ rằng ~

  • "Câu" / Thể thông thường と言いますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    ai đó nói gì, nói rằng

  • Thể thông thường でしょう?(1)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    ~, phải không?

  • Danh từ 1 (địa điểm) で Danh từ 2 がありますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    cái gì đã xảy ra/ đã được tổ chức ở đâu

  • Danh từ でも Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Những thứ như…/hoặc là…gì đó…

  • Động từ thể ないといけません [Phải] Động từ thể ないといけないMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Phải làm gì (mang ý không thể thiếu, là nghĩa vụ)

  • Động từ thể ないとMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Rút gọn của câu "Động từ thể ない といけません"

  • Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Xem chi tiết

  • Động từ thể nguyên dạng 時間 / 約束 / 用事 + ありますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Có thời gian / cuộc hẹn / việc làm gì

  • Động từ thể ます (bỏ ます) ましょうかMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    chúng ta hãy ~

  • Động từ thể nguyên dạng 時、~ (mệnh đề chính) [Khi] Động từ (thể ない) 時、~ (mệnh đề chính) [Khi] Tính từ い 時、~ (mệnh đề chính) [Khi] Tính từ ない 時、~ (mệnh đề chính) [Khi] Danh từ の 時、~ (mệnh đề chính)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Khi làm gì thì ...

  • Động từ thể nguyên dạng 時、~ (mệnh đề chính) [Khi] Động từ thể ている時, ~ (mệnh đề chính) [Sau khi] Động từ thể た 時、~ (mệnh đề chính)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Trước khi làm gì ... Ngay trong lúc làm gì thì ... Sau khi làm gì thì ...

  • Động từ thể nguyên dạng と、~ (mệnh đề chính)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Hễ ~ thì/ là ~

  • Danh từ が tính từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cái gì có tính chất gì

  • Danh từ を Động từ chuyển độngMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Biểu thị nơi chốn mà chủ thể đi qua

  • わたしに Danh từ をくれますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    ai cho tôi, tặng tôi cái gì

  • Động từ thể て + あげます / 貰います / くれますMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Biệu thị việc cho, nhận giúp đỡ hay lợi ích

  • Danh từ 1 は Danh từ 2 が Động từMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cái gì (danh từ 1) là do ai/cái gì (danh từ 2) làm

  • Thể たら、~ (mệnh đề chính)Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Nếu ~ thì ~

  • Động từ / Tính từ thể て も、~Minna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Cho dù ~, ngay cả ~, kể cả ~

  • もし ~thể たら・ればMinna no Nihongo - Sơ cấp 1

    Dùng chung câu điều kiện ら, nhấn mạnh tâm lý giả định của người nói